Sợi carbon có độ bền kéo cực cao
Sợi carbon có độ bền kéo cực cao (Ultra High Tensile Strength) là dòng sợi carbon cao cấp nhất, chịu lực kéo vượt trội trên từng đơn vị trọng lượng. Ứng dụng trong hàng không vũ trụ, quốc phòng và các kết cấu composite chống đạn, chịu va đập cực hạn.
- Phiếu kiểm định theo lô
- Phản hồi báo giá trong 24h làm việc
- Giao đúng hẹn theo đơn đặt hàng
Tổng quan
Tổng quan
Sợi carbon có độ bền kéo cực cao là phân khúc cao cấp nhất trong họ sợi carbon công nghiệp, được sản xuất với tiêu chuẩn kiểm soát khuyết tật cực kỳ nghiêm ngặt để đạt độ bền kéo vượt trội trên từng đơn vị trọng lượng. Loại sợi này thường chỉ xuất hiện trong các ứng dụng đòi hỏi hiệu năng cực hạn như hàng không vũ trụ, quốc phòng, thiết bị y tế cấy ghép và kết cấu composite chống đạn, nơi mà từng gam trọng lượng tiết kiệm được đều có giá trị lớn.
Thành phần và cấu tạo
Nguyên liệu tiền chất PAN được chọn lọc với độ tinh khiết cực cao, kiểm soát chặt chẽ đường kính filament đồng đều để giảm thiểu khuyết tật vi mô - nguyên nhân chính gây đứt gãy sớm dưới tải trọng kéo. Quy trình oxy hóa và than hóa được thực hiện qua nhiều giai đoạn với biên độ nhiệt độ cực kỳ hẹp, kiểm soát bằng cảm biến chính xác cao, nhằm tối ưu đồng thời cấu trúc tinh thể graphite và giảm tối đa số lượng vi khuyết tật (micro-defects) dọc theo chiều dài sợi, vốn là yếu tố quyết định giới hạn độ bền kéo thực tế của sợi carbon.
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Độ bền kéo trên từng đơn vị trọng lượng thuộc nhóm cao nhất trong các vật liệu công nghiệp.
- Khả năng hấp thụ năng lượng va đập vượt trội, phù hợp kết cấu chống đạn, chống nổ.
- Độ tin cậy cao nhờ kiểm soát khuyết tật nghiêm ngặt trong sản xuất.
- Được các tiêu chuẩn hàng không, quốc phòng khắt khe nhất công nhận.
Nhược điểm
- Giá thành rất cao, chỉ phù hợp ứng dụng đặc biệt cần hiệu năng cực hạn.
- Mô đun đàn hồi không phải lúc nào cũng cao tương ứng với độ bền kéo.
- Nguồn cung rất hạn chế, kiểm soát xuất khẩu nghiêm ngặt tại một số quốc gia.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Tiền chất | PAN độ tinh khiết cao, kiểm soát khuyết tật nghiêm ngặt |
| Mô đun kéo (Tensile Modulus) | ≈ 230 – 300 GPa |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | ≈ 6.000 – 7.000 MPa |
| Độ giãn đứt | ≈ 2% – 2,3% |
| Tỷ trọng riêng | ≈ 1,78 – 1,81 g/cm³ |
| Số filament/bó (tow) | 3K, 6K, 12K |
| Dạng cung cấp | Sợi thô (tow), prepreg theo yêu cầu kỹ thuật |
Ứng dụng
- Kết cấu hàng không vũ trụ, vệ tinh, tên lửa.
- Thiết bị quốc phòng, composite chống đạn, chống nổ.
- Thiết bị y tế cấy ghép đòi hỏi độ bền và độ nhẹ cực hạn.
- Kết cấu đua xe thể thao đỉnh cao (Công thức 1, du thuyền đua).
Sản phẩm liên quan
Sợi carbon mô đun chuẩn
Sợi carbon mô đun chuẩn (Standard Modulus - SM) là loại sợi carbon phổ biến và kinh tế nhất trong họ sợi carbon, cân bằng tốt giữa độ bền…
Xem chi tiếtSợi carbon mô đun trung gian
Sợi carbon mô đun trung gian (Intermediate Modulus - IM) có độ bền kéo và độ cứng cao hơn đáng kể so với dòng mô đun chuẩn. Ứng dụng trong…
Xem chi tiếtSợi Aramid (ALKEX)
Sợi Aramid ALKEX là sợi para-aramid cường lực cao do Hyosung phát triển, độ bền gấp khoảng 5 lần thép cùng trọng lượng. Ứng dụng trong áo…
Xem chi tiếtSợi Twaron
Sợi Twaron là sợi para-aramid do Teijin (Hà Lan) phát triển từ đầu thập niên 1970, cùng phân khúc hiệu năng với Kevlar. Nổi bật với độ bền…
Xem chi tiếtCần báo giá theo quy cách riêng?
Gửi thông số denier, độ xoắn và khối lượng cuộn — đội kỹ thuật phản hồi trong 24h làm việc.