Sợi carbon mô đun chuẩn
Sợi carbon mô đun chuẩn (Standard Modulus - SM) là loại sợi carbon phổ biến và kinh tế nhất trong họ sợi carbon, cân bằng tốt giữa độ bền kéo, độ cứng và chi phí sản xuất. Ứng dụng rộng rãi trong vật liệu composite, đồ thể thao và kết cấu kỹ thuật.
- Phiếu kiểm định theo lô
- Phản hồi báo giá trong 24h làm việc
- Giao đúng hẹn theo đơn đặt hàng
Tổng quan
Tổng quan
Sợi carbon mô đun chuẩn, hay Standard Modulus (SM) carbon fiber, là phân khúc phổ biến và được sản xuất nhiều nhất trong họ sợi carbon công nghiệp, chiếm phần lớn sản lượng sợi carbon toàn cầu. So với các dòng mô đun trung gian hay mô đun cao, sợi mô đun chuẩn có độ cứng (modulus đàn hồi) thấp hơn nhưng bù lại giá thành hợp lý hơn nhiều, phù hợp cho phần lớn ứng dụng composite công nghiệp và dân dụng không đòi hỏi độ cứng cực hạn.
Thành phần và cấu tạo
Sợi carbon mô đun chuẩn được sản xuất chủ yếu từ tiền chất PAN (Polyacrylonitrile), trải qua các công đoạn oxy hóa ở nhiệt độ khoảng 200-300°C rồi than hóa (carbonization) ở nhiệt độ 1000-1500°C để loại bỏ các nguyên tố không phải carbon, hình thành cấu trúc sợi carbon tinh khiết trên 90%. Nhiệt độ than hóa của dòng mô đun chuẩn thấp hơn so với dòng mô đun cao, nên mức độ định hướng tinh thể graphite dọc trục sợi thấp hơn - đây chính là lý do mô đun đàn hồi của dòng này ở mức vừa phải.
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Giá thành hợp lý nhất trong họ sợi carbon, phù hợp sản xuất số lượng lớn.
- Tỷ lệ độ bền trên trọng lượng vẫn vượt trội so với sợi thủy tinh hay kim loại.
- Dễ gia công, tương thích tốt với nhiều loại nhựa nền composite phổ biến.
- Nguồn cung ổn định, đa dạng nhà sản xuất trên thị trường.
Nhược điểm
- Mô đun đàn hồi thấp hơn dòng mô đun trung gian hoặc mô đun cao.
- Không phù hợp kết cấu đòi hỏi độ cứng cực hạn như hàng không vũ trụ cao cấp.
- Giòn hơn kim loại, cần thiết kế kết cấu hợp lý để tránh nứt gãy đột ngột.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Tiền chất | PAN (Polyacrylonitrile) |
| Mô đun kéo (Tensile Modulus) | ≈ 230 – 250 GPa |
| Độ bền kéo (Tensile Strength) | ≈ 3.500 – 4.500 MPa |
| Độ giãn đứt | ≈ 1,5% – 2% |
| Tỷ trọng riêng | ≈ 1,76 – 1,80 g/cm³ |
| Số filament/bó (tow) | 1K, 3K, 6K, 12K, 24K |
| Dạng cung cấp | Sợi thô (tow), vải dệt, prepreg |
Ứng dụng
- Vật liệu composite cho khung xe, chi tiết cơ khí nhẹ.
- Đồ thể thao: khung xe đạp, gậy golf, vợt tennis, cần câu.
- Kết cấu kỹ thuật xây dựng, gia cường bê tông.
- Vỏ thiết bị điện tử, đồ bảo hộ cần độ bền nhẹ.
- Cánh quạt công nghiệp, chi tiết composite chịu lực trung bình.
Sản phẩm liên quan
Sợi carbon mô đun trung gian
Sợi carbon mô đun trung gian (Intermediate Modulus - IM) có độ bền kéo và độ cứng cao hơn đáng kể so với dòng mô đun chuẩn. Ứng dụng trong…
Xem chi tiếtSợi carbon có độ bền kéo cực cao
Sợi carbon có độ bền kéo cực cao (Ultra High Tensile Strength) là dòng sợi carbon cao cấp nhất, chịu lực kéo vượt trội trên từng đơn vị…
Xem chi tiếtSợi Aramid (ALKEX)
Sợi Aramid ALKEX là sợi para-aramid cường lực cao do Hyosung phát triển, độ bền gấp khoảng 5 lần thép cùng trọng lượng. Ứng dụng trong áo…
Xem chi tiếtSợi Twaron
Sợi Twaron là sợi para-aramid do Teijin (Hà Lan) phát triển từ đầu thập niên 1970, cùng phân khúc hiệu năng với Kevlar. Nổi bật với độ bền…
Xem chi tiếtCần báo giá theo quy cách riêng?
Gửi thông số denier, độ xoắn và khối lượng cuộn — đội kỹ thuật phản hồi trong 24h làm việc.