Sợi Nylon 6 Tenacity Yarn
Sợi Nylon 6 Tenacity Yarn là sợi polyamide 6 (PA6) cường lực cao, nổi bật với độ giãn tốt và khả năng hấp thụ lực va đập vượt trội so với polyester. Phù hợp sản xuất dây thừng, lưới đánh cá, túi khí ô tô, dù và đai an toàn.
- Phiếu kiểm định theo lô
- Phản hồi báo giá trong 24h làm việc
- Giao đúng hẹn theo đơn đặt hàng
Tổng quan
Tổng quan
Sợi Nylon 6 Tenacity Yarn là sợi polyamide 6 (PA6) công nghiệp cường lực cao, được kéo sợi từ nhựa caprolactam trùng hợp. So với sợi polyester cùng phân khúc, sợi Nylon 6 có độ giãn đứt cao hơn và khả năng hấp thụ năng lượng va đập tốt hơn rõ rệt, nhờ vậy được ưa chuộng trong các ứng dụng cần chịu lực xung động đột ngột như túi khí ô tô, dây đai an toàn, dù nhảy hoặc lưới đánh cá chịu va đập của sóng và cá lớn. Đây là một trong hai loại sợi nylon công nghiệp phổ biến nhất bên cạnh Nylon 66.
Thành phần và cấu tạo
Nylon 6 được tổng hợp từ quá trình trùng hợp mở vòng caprolactam, tạo thành polymer polyamide mạch thẳng. Sợi filament sau khi kéo được định hướng và xử lý nhiệt để tăng độ kết tinh, sau đó xe săn thành sợi công nghiệp với số filament và độ xoắn tùy theo ứng dụng cuối. So với Nylon 66, Nylon 6 có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn (khoảng 215-220°C so với 255-260°C của Nylon 66) và dễ nhuộm màu hơn, nhưng độ bền nhiệt khi sử dụng liên tục kém hơn một chút.
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Độ giãn đứt cao, hấp thụ năng lượng va đập tốt hơn polyester và Nylon 66.
- Độ bền kéo cao, chịu mài mòn và ma sát tốt.
- Dễ nhuộm màu, bắt màu đều và bền màu.
- Khả năng phục hồi đàn hồi tốt sau khi chịu tải trọng.
Nhược điểm
- Hút ẩm nhiều hơn polyester, có thể ảnh hưởng độ bền khi ướt kéo dài.
- Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn Nylon 66, hạn chế ở môi trường nhiệt độ rất cao.
- Độ ổn định kích thước (chống co giãn) kém hơn polyester trong điều kiện ẩm.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị tham khảo |
|---|---|
| Nguyên liệu | Polyamide 6 (PA6, caprolactam) |
| Denier | 210D – 2100D (tùy đơn hàng) |
| Độ bền kéo (Tenacity) | 8,0 – 9,5 g/den |
| Độ giãn đứt | 18% – 25% |
| Nhiệt độ nóng chảy | ≈ 215°C – 220°C |
| Hồi ẩm (moisture regain) | ≈ 4% – 4,5% |
| Tỷ trọng riêng | ≈ 1,14 g/cm³ |
| Màu sắc | Trắng nguyên sinh hoặc nhuộm theo yêu cầu |
Ứng dụng
- Lưới đánh cá, lưới nuôi trồng thủy sản chịu va đập mạnh.
- Dây thừng, dây cáp hàng hải và leo núi.
- Túi khí ô tô, dây đai an toàn.
- Dù nhảy, dù thể thao và dù thiết bị bay.
- Vải bạt, vải dệt kỹ thuật cần độ đàn hồi cao.
- Vớ, tất và hàng dệt kim công nghiệp.
Sản phẩm liên quan
Sợi Nylon 66 Tenacity Yarn
Sợi Nylon 66 Tenacity Yarn là sợi polyamide 66 (PA66) cường lực cao, chịu nhiệt và độ ổn định kích thước tốt hơn Nylon 6. Thường dùng cho…
Xem chi tiếtSợi Polyamide
Sợi Polyamide là tên gọi chung cho họ sợi PA công nghiệp, bao gồm các biến thể chuyên dụng ngoài Nylon 6/66 tiêu chuẩn như PA46, PA610…
Xem chi tiếtCần báo giá theo quy cách riêng?
Gửi thông số denier, độ xoắn và khối lượng cuộn — đội kỹ thuật phản hồi trong 24h làm việc.