Bỏ qua để đến nội dung chính
Hotline: 091 6666 779Số 154 Phạm Phú Thứ, Phường Bảy Hiền, TP.HCM
ISO 9001:2015OEKO-TEX®ISO 14001
Sợi Nylon công nghiệp

Sợi Polyamide

Sợi Polyamide là tên gọi chung cho họ sợi PA công nghiệp, bao gồm các biến thể chuyên dụng ngoài Nylon 6/66 tiêu chuẩn như PA46, PA610, PA612 - chịu nhiệt cao hơn hoặc kháng ẩm, kháng hóa chất tốt hơn, phù hợp ứng dụng kỹ thuật đặc thù.

  • Phiếu kiểm định theo lô
  • Phản hồi báo giá trong 24h làm việc
  • Giao đúng hẹn theo đơn đặt hàng

Tổng quan

Mục lục
  1. 1.Tổng quan
  2. 2.Thành phần và cấu tạo
  3. 3.Ưu điểm và nhược điểm
  4. Ưu điểm
  5. Nhược điểm

Tổng quan

Sợi Polyamide (viết tắt PA) là tên hóa học chung của cả họ sợi nylon, trong đó Nylon 6 và Nylon 66 là hai loại phổ biến nhất. Bên cạnh đó còn nhiều biến thể polyamide chuyên dụng khác như PA46, PA610, PA612, PA11, PA12, mỗi loại được tối ưu cho một nhóm tính chất riêng: chịu nhiệt cực cao, kháng ẩm tốt hơn, hoặc kháng hóa chất công nghiệp khắc nghiệt. Sản phẩm sợi Polyamide tại đây tập trung vào các biến thể chuyên dụng này, dùng cho những ứng dụng kỹ thuật mà Nylon 6/66 tiêu chuẩn chưa đáp ứng đủ.

Thành phần và cấu tạo

Tất cả các loại polyamide đều có chung liên kết amide (-CO-NH-) trong mạch phân tử, nhưng khác nhau ở độ dài mạch carbon và tỷ lệ nhóm amide, quyết định tính chất cơ - nhiệt của từng loại. PA46 có mật độ liên kết amide cao, tinh thể hóa mạnh, cho nhiệt độ nóng chảy vượt trội (khoảng 295°C). PA610 và PA612 có mạch carbon dài hơn, ít nhóm amide phân cực hơn, nên hút ẩm thấp hơn đáng kể và kháng hóa chất (đặc biệt muối, dầu) tốt hơn PA6/66 tiêu chuẩn, đồng thời vẫn giữ được độ ổn định kích thước tốt.

Ưu điểm và nhược điểm

Ưu điểm

  • Đa dạng biến thể, có thể chọn đúng loại phù hợp yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
  • PA46 chịu nhiệt vượt trội, giữ độ cứng vững ở nhiệt độ cao liên tục.
  • PA610/PA612 hút ẩm thấp, ổn định kích thước tốt hơn Nylon 6/66 tiêu chuẩn.
  • Kháng hóa chất, dầu và muối tốt hơn nhiều so với PA6/66 phổ thông.

Nhược điểm

  • Giá thành cao hơn đáng kể so với Nylon 6/66 tiêu chuẩn.
  • Nguồn cung hạn chế hơn, thời gian đặt hàng có thể lâu hơn.
  • Cần tư vấn kỹ thuật để chọn đúng biến thể phù hợp từng ứng dụng.

Thông số kỹ thuật

Biến thể Đặc điểm nổi bật
PA46 Nhiệt độ nóng chảy ≈ 295°C, cứng vững ở nhiệt độ cao
PA610 Hút ẩm thấp, kháng hóa chất và muối tốt
PA612 Hút ẩm thấp nhất trong nhóm, ổn định kích thước cao
PA11 / PA12 Dẻo dai, kháng va đập tốt ở nhiệt độ thấp
Denier Theo yêu cầu đơn hàng, tư vấn riêng từng biến thể

Ứng dụng

  • Linh kiện kỹ thuật ô tô chịu nhiệt cao (PA46).
  • Sợi gia cố tiếp xúc hóa chất, dầu, muối đường (PA610/PA612).
  • Vải kỹ thuật, dây đai đặc chủng cho môi trường khắc nghiệt.
  • Ứng dụng thay thế Nylon 6/66 khi cần tính năng vượt trội hơn.

Cần báo giá theo quy cách riêng?

Gửi thông số denier, độ xoắn và khối lượng cuộn — đội kỹ thuật phản hồi trong 24h làm việc.